Tất cả boss ngoài field đều xuất hiện vào phút 15, chỉ khác giờ. Trang này liệt kê đủ 42 boss đang hoạt động, kèm hai sự kiện boss theo lịch riêng.
Rất dễ nhớ: tất cả boss đều ra vào phút 15, chỉ khác nhau ở giờ.
Boss ra kèm một nhóm hộ vệ cùng xuất hiện. Số lượng hộ vệ ghi ở cột cuối bảng.
Những boss dưới đây luôn xuất hiện đúng một vị trí cố định trên map của nó. Không phải chạy tìm: dùng Teleport Core chọn đúng ô trong bảng, tới nơi là thấy chỗ boss ra.
| Boss | Cấp | Map | Teleport Core | Giờ |
|---|---|---|---|---|
| Midranda | 130 | Temple of Abyss | ô 37 | 04 · 12 · 20 |
| Yagditha | 130 | Sea of Abyss | ô 36 | 01 · 07 · 13 · 19 |
| Kelvezu | 130 | Kelvisu Cave | ô 27 | 00 · 04 · 08 · 12 · 16 · 20 |
| Greedy | 130 | Ancient Weapons | ô 35 | 05 · 13 · 21 |
| Draxos | 130 | Secret Lab | ô 34 | 04 · 12 · 20 |
| Tulla | 130 | Ice Mine 1F | ô 33 | 03 · 08 · 13 · 18 · 23 |
| Valento | 128 | Kaila Mountain Valley | ô 25 | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 |
| Mokova | 120 | Lost Temple | ô 29 | 02 · 07 · 12 · 17 · 22 |
| Devil Shy | 120 | Endless Tower 3F | ô 32 | 00 · 05 · 10 · 15 · 20 |
| Bone hound | 110 | Lost Land | ô 28 | mỗi giờ |
| Blue Mountain | 105 | Prion Heart | ô 23 | mỗi giờ |
| STYX Archon | 86 | Fury Temple 1F | ô 18 | mỗi giờ |
| Vega Demir | 59 | Oasis | ô 9 | mỗi giờ |
Canh trước vài phút, đứng sẵn ở điểm đó rồi đợi tới phút 15 là boss hiện ngay trước mặt.
Chỉ 5 boss này khi xuất hiện là cả server nhận được thông báo. Còn lại ra âm thầm, phải tự canh giờ.
| Boss | Map |
|---|---|
| Babel | Doom City · Prion Heart |
| Valento | Kaila Mountain Valley |
| Kelvezu | Kelvisu Cave |
| Mokova | Lost Temple |
| Fury | Fury Temple 3F |
Hai cái này có giờ riêng, không nằm trong bảng bên dưới, và có loa báo trước đầy đủ.
| Hell's Gate | Boss Rush Ricarten | |
|---|---|---|
| Mở đăng ký / báo trước | 19:30 | 20:20 · 20:25 · 20:29 |
| Boss xuất hiện | 20:00 | 20:30 |
| Kết thúc | sau 60 phút nếu chưa hạ được | 23:59 |
| Nội dung | 1 boss trong đấu trường riêng, phải đăng ký trước | chuỗi 8 boss ngay giữa làng Ricarten, yếu → mạnh |
Chuỗi 8 boss của Boss Rush: RaSha's → Babel → Valento → Devil Shy → Tulla → Draxos → Greedy → Yagditha. Boss trước chết thì 5 giây sau boss kế xuất hiện. Trong lúc sự kiện diễn ra, làng Ricarten mở PK — đánh nhau và rơi đồ như ngoài field, cẩn thận.
Nhân vật đang treo shop được bảo vệ: boss không nhắm vào, người khác cũng không PK được.
Cột Giờ xuất hiện là giờ trong ngày (24 giờ). Boss ra vào phút 15 của giờ đó — ví dụ ghi 04 nghĩa là 04:15.
| Boss | Cấp | Map | Giờ xuất hiện | Hộ vệ đi kèm |
|---|---|---|---|---|
| ZZangPy | 4 | Liberty Yard | mỗi giờ | Hopy Kid ×12 |
| Boss Mephit 2 | 23 | Ruin Graveyard | mỗi giờ | Cokris ×7 |
| Eed | 25 | Bamboo Forest | mỗi giờ | Mini G ×8 |
| Platin Mav | 28 | Rubber Forest | mỗi giờ | Zombie ×8 |
| Grave Shakins | 32 | Ruin Village | 01 · 13 · 19 · 22 | Zombie ×8 |
| Cyclops | 33 | Ruins | 01 · 11 · 15 · 18 · 21 | Hobgoblin ×7 |
| Bauton | 40 | Ruin Village | 02 · 12 · 18 · 21 | Mephit ×8 |
| Guilty Gorden | 43 | Forgotten Land | 11 · 14 · 17 · 20 · 23 | Decoy ×7 |
| El Rasi Kun | 44 | Cursed Land | 01 · 04 · 15 · 18 · 21 | Skeleton Archer ×7 |
| Hell Plant | 45 | Rubber Forest | mỗi giờ | Haunting Plant ×5 |
| Fright Nemyun | 47 | Cursed Land | 03 · 14 · 17 · 20 · 23 | Cyclops ×7 |
| Boss | Cấp | Map | Giờ xuất hiện | Hộ vệ đi kèm |
|---|---|---|---|---|
| Slayer | 50 | Ruin Graveyard | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 | Skeleton ×5 |
| Apostasy | 53 | Cursed Land | 02 · 13 · 16 · 19 · 22 | Bagon ×7 |
| Unholy Knight | 54 | Dungeon 2F | mỗi giờ | Head Cutter ×6 |
| Vega Demir | 59 | Oasis | mỗi giờ | Skeleton Ranger ×7 |
| Slayon | 66 | Ancient Battlefield | 02 · 14 · 18 · 22 | Head Cutter ×7 |
| Bloody Rose | 67 | Dungeon 3F | 00 · 02 · 14 · 16 · 18 · 20 · 22 | Web ×7 |
| HellSing | 69 | Ancient Battlefield | 00 · 04 · 12 · 16 · 20 | Titan ×8 |
| Hobgoblin (Santa Goblin) | 70 | Kaila Mountain Valley | mỗi giờ | Hobgoblin ×6 |
| Vermun Actarun | 73 | Sealed Land | 00 · 02 · 04 · 12 · 14 · 16 · 18 · 20 · 22 | Figon ×8 |
| Vega Demitri | 80 | Dungeon 1F | 00 · 01 · 02 · 03 · 14 · 15 · 16 · 17 · 19 · 20 · 21 · 22 · 23 | Crypt ×7 |
| STYX Archon | 86 | Fury Temple 1F | mỗi giờ | Stygian ×7 |
| Boss | Cấp | Map | Giờ xuất hiện | Hộ vệ đi kèm |
|---|---|---|---|---|
| Dark Stalker | 90 | Dark Sanctuary | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 | Mire Keeper ×5 |
| RaSha's | 100 | Fury Temple 2F | mỗi giờ | Omicron ×7 |
| Omicronos | 100 | Fury Temple 2F | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 | Omicron ×5 |
| Morgonia | 103 | Doom City | mỗi giờ | Morgon ×8 |
| Babel | 104 | Doom City | 01 · 04 · 07 · 10 · 13 · 16 · 19 · 22 | Runic Guardian ×8 |
| Babel | 104 | Prion Heart | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 | D-Machine ×8 |
| Blue Mountain | 105 | Prion Heart | mỗi giờ | Mountain ×8 |
| Redeye | 107 | Kaila Mountain Valley | mỗi giờ | Cold Eye ×5 |
| Turtle Dragon | 109 | Ice Valley | mỗi giờ | Turtle Cannon ×7 |
| Boss | Cấp | Map | Giờ xuất hiện | Hộ vệ đi kèm |
|---|---|---|---|---|
| Bone hound | 110 | Lost Land | mỗi giờ | Hell Hound ×6 |
| Devil Shy | 120 | Endless Tower 3F | 00 · 05 · 10 · 15 · 20 | Xetan ×2 |
| Fury | 120 | Fury Temple 3F | mỗi giờ | Mystic ×3 |
| Mokova | 120 | Lost Temple | 02 · 07 · 12 · 17 · 22 | Temple Guard ×4 |
| Valento | 128 | Kaila Mountain Valley | 00 · 03 · 06 · 09 · 12 · 15 · 18 · 21 | Chaos Cara ×4 |
| Greedy | 130 | Ancient Weapons | 05 · 13 · 21 | Acero ×2 |
| Tulla | 130 | Ice Mine 1F | 03 · 08 · 13 · 18 · 23 | Seal Crasher ×3 |
| Kelvezu | 130 | Kelvisu Cave | 00 · 04 · 08 · 12 · 16 · 20 | Chaos Cara ×2 |
| Yagditha | 130 | Sea of Abyss | 01 · 07 · 13 · 19 | Sathla ×2 |
| Draxos | 130 | Secret Lab | 04 · 12 · 20 | Invader Soldier ×2 |
| Midranda | 130 | Temple of Abyss | 04 · 12 · 20 | Bruxa da Noite ×2 |